Thuốc A.T Famotidin 40 inj: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc A.T Famotidin
40 inj Hộp 5 lọ x 5ml, Tiêm SĐK VD-24728-16. Nhóm có thành phần Famotidin
Thông tin thuốc
Thuốc A.T Famotidin
40 inj Hộp 5 lọ x 5ml, Tiêm SĐK VD-24728-16. Nhóm có thành phần Famotidin
Thuốc Chiamin-S-2 Hộp 5 ống x 20ml dung dịch tiêm, tiêm truyền SĐK VN-14366-11. Nhóm có thành phần Acid Amin
Thuốc Vitamin A- D Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nang mềm,uống SĐK VD-20770-14. Nhóm có thành phần Vitamin A + Vitamin D
Thuốc Chlorcina – H Hộp 1 tuýp 4g; Thuốc mỡ tra mắt SĐK VD-16577-12 (Công văn gia hạn số 11226/QLD-ĐK ngày 01/8/2017 ). Nhóm có thành phần Cloramphenicol Hydrocortison
Thuốc Sodium chloride Injection 500ml:4,5g Chai 500ml; Dung dịch tiêm truyền SĐK VN-14562-12 (Công văn gia hạn số 6710/QLD-ĐK ngày 16/5/2017). Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Augmentin 250+31,25 mg sac Hộp 12 gói, Bột pha hỗn dịch uống,Uống SĐK VN-17444-13. Nhóm có thành phần Amoxicillin trihydrate + Acid Clavulanic
Thuốc Zinnat Sus Sac 125mg/5 ml Hộp 10 gói, Cốm pha huyền dịch uống ,Uống SĐK VN-9663-10 / VN-20513-17. Nhóm có thành phần Cefuroxime axetil
Thuốc Vastarel MR Tab 35mg Hộp 2 vỉ x 30 viên, viên nén bao phim giải phóng có biến đổi,Uống SĐK VN-17735-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Trimetazidine dihydrochloride
Thuốc Procoralan Tab Hộp 4 vỉ x 14 viên, Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-15960-12. Nhóm có thành phần Ivabradine
Thuốc Coversyl Tab 5mg Hộp 1 lọ 30 viên, Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-17087-13. Nhóm có thành phần Perindopril arginine