Thuốc Tobramycin + Dexamethasone: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tobramycin + Dexamethasone Hộp 1 lọ x 5ml SĐK VN-4954-10. Nhóm có thành phần TOBRADEX 5ML 1’S
Thông tin thuốc
Thuốc Tobramycin + Dexamethasone Hộp 1 lọ x 5ml SĐK VN-4954-10. Nhóm có thành phần TOBRADEX 5ML 1’S
Thuốc Drotaverine hydrochloride Hộp 25 ống 2ml, SĐK VN-14353-11. Nhóm có thành phần NO-SPA Inj 40mg/2ml B/ 25 amps x 2ml
Thuốc Methyldopa 250FC Tablets Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim, uống SĐK GPNK: 16826/QLD-KD. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Methyldopa
Thuốc Salbutamol Renaudin 0,5mg/ml Hộp 100, 10 ống/vỉ, ống 1ml SĐK VN-20115-16. Nhóm có thành phần Salbutamol
Thuốc Rocephin 1g Bột pha tiêm/ dung dịch tiêm, tiêm/ tiêm truyền SĐK VN-17036-13. Nhóm có thành phần Ceftriaxon
Thuốc Alcaine 0.5% 15ml Hộp 1 lọ 15ml, Dung dịch vô khuẩn nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-13473-11 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Proparacaine Hydrochloride (Proxymetacaine hydrochloride)
Thuốc Fresofol 1% Mct/Lct Inj 20ml Hộp 5 ống 20ml, Nhũ tương để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch, Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-17438-13. Nhóm có thành phần Propofol 1% (10mg/ml)
Thuốc Maxitrol Oint 3.5g Hộp 1 tuýp 3,5g, Thuốc mỡ tra mắt, Tra mắt SĐK VN-12147-11 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Dexamethasone + Neomycin sulphate + Polymycin B sulphate
Thuốc Maxitrol 5ml Hộp 1 lọ 5ml, Hỗn dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-10720-10 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Dexamethasone Sulfate + Neomycin Sulfate + Polymycin B Sulfate
Thuốc Isopto carpine 2% 15ml Hộp 1 lọ x 15ml, Dung dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK 140/QLD-KD. Nhóm có thành phần Pilocarpin hydroclorid