Thuốc Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung.: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung. Hộp 10 vỉ, vỉ 10 Viên bao phim, đường uống SĐK V731-H12-10. Nhóm có thành phần V.phonte

Thuốc Cao đặc Diệp hạ châu (tương ứng 1,25g dược liệu); Cao đặc Bồ bồ (tương đương với 1,00g dược liệu); Cao đặc Chi tử (tương đương với 0,25g dược liệu).: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Cao đặc Diệp hạ châu (tương ứng 1,25g dược liệu); Cao đặc Bồ bồ (tương đương với 1,00g dược liệu); Cao đặc Chi tử (tương đương với 0,25g dược liệu). Hộp 5 vỉ x 20 viên SĐK VD-24998-16. Nhóm có thành phần Bổ gan P/H

Thuốc Mỗi 100ml cao lỏng chứa dịch chiết được từ các dược liệu: Cao đặc Bách bộ (tương đương 15g Bách bộ); Cao đặc Cát cánh (tương đương 10g Cát cánh); Mạch môn; Trần bì; Cam thảo; Bối mẫu; Bạch quả; Hạnh nhân; Ma hoàng.: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Mỗi 100ml cao lỏng chứa dịch chiết được từ các dược liệu: Cao đặc Bách bộ (tương đương 15g Bách bộ); Cao đặc Cát cánh (tương đương 10g Cát cánh); Mạch môn; Trần bì; Cam thảo; Bối mẫu; Bạch quả; Hạnh nhân; Ma hoàng. Hộp 1 lọ x 100ml, cao lỏng, uống SĐK VD-25450-16. Nhóm có thành phần Thuốc Ho P/H

Thuốc Bột Đương quy; Cao đặc các dược liệu (tương đương với Đương quy 391,7mg; Sinh địa 400mg; Xuyên khung 400mg; Ngưu tất 300mg; Ích mẫu 200mg; Đan sâm 200mg).: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Bột Đương quy; Cao đặc các dược liệu (tương đương với Đương quy 391,7mg; Sinh địa 400mg; Xuyên khung 400mg; Ngưu tất 300mg; Ích mẫu 200mg; Đan sâm 200mg). Hộp 2 vỉ x 20 viên SĐK VD-24512-16. Nhóm có thành phần Hoạt huyết thông mạch P/H