Thuốc Mecefix- B.E: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Mecefix-
B.E Hộp 20 gói x 1,5g, Thuốc cốm, Uống SĐK VD-17710-12. Nhóm có thành phần Cefixim
Thông tin thuốc
Thuốc Mecefix-
B.E Hộp 20 gói x 1,5g, Thuốc cốm, Uống SĐK VD-17710-12. Nhóm có thành phần Cefixim
Thuốc Droxicef 500 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nang – Uống (nang tím – xanh) SĐK VD-24960-16. Nhóm có thành phần Cefadroxil
Thuốc Medphatobra-80 Hộp 10 ống x 2ml, Dung dịch tiêm tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch SĐK VN-19091-15. Nhóm có thành phần Tobramycin
Thuốc Novocress Hộp 1 chai 100ml, Dung dịch truyền tĩnh mạch, Tiêm SĐK VN-17336-13. Nhóm có thành phần Levofloxacin hemihydrate equivalent to Levofloxacin base
Thuốc Moveloxin 400mg Túi nhôm chứa 1 túi nhựa 250 ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-18831-15. Nhóm có thành phần Moxifloxacin
Thuốc Sporanox Hộp 1 ống 25ml + 1 túi dung môi NaCl 0,9% + 1 dây nối có khóa van hai chiều, Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền, Tiêm SĐK VN-18913-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Itraconazole
Thuốc RELIPOREX® 4000 IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn, dung dịch tiêm, tiêm SĐK QLSP-0812-14. Nhóm có thành phần Recombinant Human Erythropoietin
Thuốc Tranecid Hộp 10 ống x 5ml; Dung dịch tiêm SĐK VD-25297-16. Nhóm có thành phần Tranexamic acid
Thuốc Nikethamide Kabi Hộp 5 ống x 1ml-Dung dịch tiêm-Tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch SĐK VD-23171-15. Nhóm có thành phần Nikethamide
Thuốc L – Bio Hộp 100 gói – Bột pha uống – bột pha uống SĐK VD-21035-14. Nhóm có thành phần Lactobacilus acidophylus