Thuốc Tivortin 4,2% Infusion Solution 100ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tivortin 4,2% Infusion Solution 100ml Hộp 1 chai 100ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK 8859/QLD-KD. Nhóm có thành phần Arginine hydrochloride
Thông tin thuốc
Thuốc Tivortin 4,2% Infusion Solution 100ml Hộp 1 chai 100ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK 8859/QLD-KD. Nhóm có thành phần Arginine hydrochloride
Thuốc Genfranson cream 10g Hộp 1 tuýp 10g, Kem bôi da, Dùng ngoài SĐK VN-18828-15. Nhóm có thành phần Betamethasone dipropionate; Clotrimazole; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat)
Thuốc Levobac 150ml
IV Infusion Hộp 01 túi hoặc 10 túi 150ml dung dịch tiêm truyền SĐK VN-19610-16. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Dobutamine
Panpharma
250mg/20ml Hộp 10 lọ 20ml dung dịch đậm đặc pha truyền SĐK VN-15651-12. Nhóm có thành phần Dobutamin
Thuốc PANFOR SR- 750 Hộp 10 vỉ × 10 viên,Viên nén phóng thích chậm, Uống SĐK VD-20188-16. Nhóm có thành phần Metformin
Thuốc Sufentanil-hameln 50mcg/1ml Hộp 10 ống 1ml dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-10034-10 hoặc
VN-20250-17. Nhóm có thành phần Sufentanil
Thuốc Ama Power 1,5g Hộp 50 lọ, Bột pha tiêm SĐK VN-19857-16. Nhóm có thành phần Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) + sulbactam (dưới dạng sulbactam natri)
Thuốc Ribomustin 25mg Hộp 1 lọ, Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch SĐK VN2-569-17. Nhóm có thành phần Bendamustin (dưới dạng Bendamustin hydroclorid)
Thuốc Ribomustin 100mg Hộp 1 lọ, Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch SĐK VN2-570-17. Nhóm có thành phần Bendamustin (dưới dạng Bendamustin hydroclorid)
Thuốc Tosseque 160mg/ 200ml Hộp 1 chai 200ml, Siro, Uống SĐK VN-18979-15. Nhóm có thành phần Bromhexine HCl