Thuốc Zepatier: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Zepatier Hộp 2 ví x 2 vỉ x 7 viên, viên nén bao phim, Uống SĐK VN2-533-16. Nhóm có thành phần Elbasvir 50mg; Grazoprevir 100mg
Thông tin thuốc
Thuốc Zepatier Hộp 2 ví x 2 vỉ x 7 viên, viên nén bao phim, Uống SĐK VN2-533-16. Nhóm có thành phần Elbasvir 50mg; Grazoprevir 100mg
Thuốc Natrilix SR 1,5mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, viên bao phim phóng thích chậm, đường uống SĐK VN-16509-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Indapamide
Thuốc Natrixam 1,5mg/5mg Hộp 6 vỉ x 5 viên, viên nén giải phóng biến đổi, Uống SĐK VN3-7-17. Nhóm có thành phần Indapamide, Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate)
Thuốc Itametazin 5mg Hộp 2 vỉ x 7 viên, viên nén, Uống SĐK VN-17222-13. Nhóm có thành phần Mequitazine
Thuốc Rileptid 2mg Hộp 6 vỉ x 10 viên, viên nén bao phim, uống SĐK VN-16750-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Risperidone
Thuốc Espumisan Capsules 40mg Hộp 2 vỉ x 25 viên nang mềm, Uống SĐK VN-14925-12. Nhóm có thành phần Simeticone
Thuốc Trimpol MR 35mg Hộp 6 vỉ x 10 viên, viên nén giải phóng chậm, Uống SĐK VN-19729-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Trimetazidine dihydrochloride
Thuốc JW Amigold 8,5% Injection 250ml Túi polypropylen 250ml, Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, tiêm truyền SĐK VN-18673-15. Nhóm có thành phần L-Isoleucin; L-Leusin; L-Lysin (dưới dạng L-lysin acetat); L-Methionin; L-Phenylalanin; L-Threonin; L-Tryptophan; L-Valin; L-Alanin; L-Arginin; L-Histidin; L-prolin; L-Serin; Glycin; L-Cystein HCl
Thuốc JW Amigold 8,5% Injection 500ml Túi polypropylen 500ml, Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-18341-14. Nhóm có thành phần L-Isoleucine; L-Leusine ; L-lysine acetate; L-Methionine; L-Phenylalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-Alanine; L-Arginine; L-Histidine; L-proline; L-Serine; Glycine; L-Cysteine Hydroclorid;
Thuốc Cloviracinob 5% 5g Hộp 1 tuýp 5g, Kem bôi ngoài da, Dùng ngoài SĐK VN-19423-15. Nhóm có thành phần Aciclovir