Thuốc Nanokine 4000 IU: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nanokine 4000 IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5ml) SĐK QLSP-923-16. Nhóm có thành phần Recombinant Human Erythropoietin alfa
Thông tin thuốc
Thuốc Nanokine 4000 IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5ml) SĐK QLSP-923-16. Nhóm có thành phần Recombinant Human Erythropoietin alfa
Thuốc Nanokine 4000 IU Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1ml) SĐK QLSP-919-16. Nhóm có thành phần Recombinant Human Erythropoietin alfa
Thuốc Nanokine 10000 IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (1ml) SĐK QLSP-922-16. Nhóm có thành phần Recombinant Human Erythropoietin alfa
Thuốc Nanokine 10000 IU Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1ml) SĐK QLSP-921-16. Nhóm có thành phần Recombinant Human Erythropoietin alfa
Thuốc Nanokine 2000 IU Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1ml) SĐK QLSP-920-16. Nhóm có thành phần Recombinant Human Erythropoietin alfa
Thuốc Clornicol 250 hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-12820-10. Nhóm có thành phần Cloramphenicol 250mg
Thuốc Manzura-5 Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-13655-10. Nhóm có thành phần Olanzapin 5mg
Thuốc Sitrizol hộp 1 tuýp x 10 gam kem bôi da SĐK VD-8622-09. Nhóm có thành phần Clotrimazol 100 mg, Betamethason dipropionat 6,4 mg, Gentamycin sulfat 10 mg
Thuốc Cefuroxime 250 mg hộp 1 túi x 1vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-6800-09. Nhóm có thành phần Cefuroxim acetil
Thuốc Cephazomid Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) SĐK VD-13450-10. Nhóm có thành phần Cefazolin natri tương ứng Cefazolin 1g