Thuốc Duomeprin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Duomeprin Hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim tan trong ruột SĐK VD-8694-09. Nhóm có thành phần Pantoprazol 40mg
Thông tin thuốc
Thuốc Duomeprin Hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim tan trong ruột SĐK VD-8694-09. Nhóm có thành phần Pantoprazol 40mg
Thuốc Neurobrain 300 Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18330-13. Nhóm có thành phần Gabapentin 300mg
Thuốc Cefalox 100 viên SĐK VD-12108-10. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib
Thuốc Gluthion (SXNQ: Laboratorio Farmaceutico C.T.S.r.l; Địa chỉ: Via Dante Alighieri, 71-18038 Sanremo-Im-Italy) Hộp 10 lọ + 10 ống dung môi SĐK VD-19717-13. Nhóm có thành phần Glutathion (dưới dạng Glutathion natri) 600 mg
Thuốc Thendacin Hộp 10 ống x 2ml SĐK VD-20015-13. Nhóm có thành phần Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 300mg/2ml
Thuốc Asigynax Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-19551-13. Nhóm có thành phần Miconazol nitrat 100 mg; Clotrimazol 100 mg; Ornidazol 500 mg
Thuốc Cefazolin ACS Dobfar (SXNQ: ACS Dobfar S.P.A (IT), Italy) Hộp 1 lọ, 10 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-20269-13. Nhóm có thành phần Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g
Thuốc Simvastatin Stada 20mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20127-13. Nhóm có thành phần Simvastatin 20mg
Thuốc Myopain 150 Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-20125-13. Nhóm có thành phần Tolperison HCL 150mg
Thuốc Myopain 50 Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-20126-13. Nhóm có thành phần Tolperison HCL 50mg