Thuốc Ladyvagi: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ladyvagi hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 viên nang mềm SĐK VD-16444-12. Nhóm có thành phần Neomycin sulfat 35.000IU, Nystatin 100.000IU, Polymycin B sulfat 35.000IU
Thông tin thuốc
Thuốc Ladyvagi hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 viên nang mềm SĐK VD-16444-12. Nhóm có thành phần Neomycin sulfat 35.000IU, Nystatin 100.000IU, Polymycin B sulfat 35.000IU
Thuốc Alphadeka DK Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK GC-0209-12. Nhóm có thành phần Chymotrypsin 4,2mg
Thuốc Bát trân Hộp 2 vỉ x 10 viên nang; hộp 10 vỉ x 10 viên nang; chai 40 viên nang SĐK V1555-H12-10. Nhóm #VALUE! có thành phần 267 mg cao khô dược liệu (thục địa 364mg, đương qui 297,3mg, đảng sâm 242mg, bạch truật 242mg, bạch thược 202mg, bạch linh 175,7mg, xuyên khung 142mg, cam thảo 102 mg); bột mịn dược liệu (đương qui 66,7mg, bạch linh 66,3mg, bạch thược 40mg, xuyên khung 40mg, cam thảo 20mg
Thuốc Fitôbetin-F Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên nang SĐK V83-H12-13. Nhóm có thành phần Mỗi viên chứa: 290mg cao khô tương đương Thục địa 700mg; Phục linh 530mg; Hoài sơn 350mg; Sơn thù 350mg; Trạch tả 265mg; Xa tiền tử 180mg; Ngưu tất 130mg; Mẫu đơn bì 115mg; Nhục quế 90mg; Phụ tử chế 90mg; Bột dược liệu: Mẫu đơn bì 150mg; Ngưu tất 50mg
Thuốc Regatonic hộp 6 vỉ, 9 vỉ x 10 viên SĐK VD-18562-13. Nhóm có thành phần Retinyl acetat; DL-anpha-Tocopheryl acetat; Cao Vaccinium myrtillus; L-Citrullin; N-acetyl-L-aspartic acid;
Thuốc Tabarex Hộp 3 vỉ x 10 viên nén tròn bao phim SĐK VD-13166-10. Nhóm có thành phần Valsartan 80mg
Thuốc Fexophar Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-18386-13. Nhóm có thành phần Fexofenadin HCl 60mg
Thuốc DTPA (5.0mg) Hộp 5 lọ, thuốc bột đông khô SĐK QLĐB-157-10. Nhóm có thành phần Diethylentriamin penta acetic acid
Thuốc MDP (5.0mg) Hộp 5 chai, thuốc bột đông khô SĐK QLĐB-158-10. Nhóm có thành phần Methylen diphosphonat
Thuốc Natri iodua [131I] 10-50mCi/ml Hộp 1 lọ dung dịch tiêm SĐK QLĐB-159-10. Nhóm có thành phần NaI-131