Thuốc Tractocile 7,5mg/ml 5ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tractocile 7,5mg/ml 5ml Hộp 1 lọ 5ml. Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch SĐK VN-11875-11. Nhóm có thành phần Atosiban acetat
Thông tin thuốc
Thuốc Tractocile 7,5mg/ml 5ml Hộp 1 lọ 5ml. Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch SĐK VN-11875-11. Nhóm có thành phần Atosiban acetat
Thuốc Glucophage 500mg Hộp 5 vỉ x 10 viên.Viên nén bao phim.Uống SĐK VN-13272-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin hydrochloride
Thuốc Glucovance 500mg/2.5mg Hộp 2 vỉ x 15 viên.Viên nén bao phim.Uống SĐK VN-20022-16. Nhóm có thành phần Metformin hydrochlorid (tương đương với metformin 390 mg); glibenclamid
Thuốc Dobucin 250mg/5ml Hộp 5 ống x 5ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-16920-13. Nhóm có thành phần Dobutamine (dưới dạng Dobutamine HCl)
Thuốc Sunpranza 40mg Hộp 1 lọ, Bột đông khô pha tiêm, Tiêm SĐK VN-18096-14. Nhóm có thành phần Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri)
Thuốc Famoster Injection 10mg/ml ”T,F” 2ml Hộp 10 ống, Dung dich tiêm, Tiêm SĐK VN-19691-16. Nhóm có thành phần Famotidin
Thuốc Daitos inj. 30mg/1ml Hộp 10 ống 1ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-18414-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Ketorolac tromethamine
Thuốc Zinfoxim 100mg/2ml Hộp 10 ống 2ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-17730-14. Nhóm có thành phần Netilmicin
Thuốc Paloxiron 0,25mg/5ml Hộp chứa 5 ống x 5ml Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK 7594/QLD-KD. Nhóm có thành phần Palonosetron hydrocloride
Thuốc Protovan Injection 1% 20ml Hộp 5 ống 20ml, Nhũ tương tiêm truyền SĐK VN-16783-13. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol