Thuốc Cravit 25mg/5ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cravit 25mg/5ml Hộp 1 lọ 5ml. Dung dịch nhỏ mắt. Nhỏ mắt SĐK VN-19340-15. Nhóm có thành phần Levofloxacin hydrat
Thông tin thuốc
Thuốc Cravit 25mg/5ml Hộp 1 lọ 5ml. Dung dịch nhỏ mắt. Nhỏ mắt SĐK VN-19340-15. Nhóm có thành phần Levofloxacin hydrat
Thuốc Fortum 1g Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống nước pha tiêm 3ml. Bột pha tiêm hay truyền. SĐK VN-20515-17. Nhóm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat)
Thuốc Heberprot-P75 0,075mg Hộp to * 6 hộp nhỏ * 1 lọ bột đông khô. Bột đông khô pha tiêm SĐK QLSP-0705-13. Nhóm có thành phần Recombinant Humant Epidermal Growth Factor
Thuốc Kary Uni Ophthalmic Suspension 0,005% 5ml Hộp 1 lọ 5ml. Hỗn dịch nhỏ mắt. Nhỏ mắt SĐK VN-15629-12. Nhóm có thành phần Pirenoxine
Thuốc Lumigan 0,03% 3ml Hộp 1 lọ chứa 3ml dung dịch. Dung dịch nhỏ mắt. Nhỏ mắt SĐK VN-18135-14. Nhóm có thành phần Bimatoprost
Thuốc Noxafil 105ml Hộp 1 chai 105 ml. Hỗn dịch uống. Uống SĐK VN2-368-15. Nhóm có thành phần Posaconazole
Thuốc Oflovid Ophthalmic Ointment 0,3% 3,5g Hộp 1 tuýp 3.5g. Thuốc mỡ tra mắt. Tra mắt SĐK VN-18723-15. Nhóm có thành phần Ofloxacin
Thuốc Sandostatin LAR 20mg Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống tiêm đóng sẵn chứa dung môi pha tiêm. 1 bộ chuyển đổi + 1 mũi tiêm. Bột pha tiêm.Tiêm SĐK VN-20047-16. Nhóm có thành phần Octreotid (dưới dạng octreotid acetat)
Thuốc Sandostatin LAR 30mg Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống tiêm đóng sẵn chứa dung môi pha tiêm. 1 bộ chuyển đổi + 1 mũi tiêm. Bột pha tiêm.Tiêm SĐK VN-20048-16. Nhóm có thành phần Octreotid (dưới dạng octreotid acetat)
Thuốc Survanta 25mg/ml 4ml Hộp 1 lọ 4ml. Hỗn dịch dùng đường nội khí quản.Hỗn dịch dùng đường nội khí quản SĐK QLSP-940-16. Nhóm có thành phần Phospholipids