Thuốc Exitin 1g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Exitin 1g hộp 1 lọ SĐK VD-19342-13. Nhóm có thành phần Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g
Thông tin thuốc
Thuốc Exitin 1g hộp 1 lọ SĐK VD-19342-13. Nhóm có thành phần Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g
Thuốc Piracetam 800 mg Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18277-13. Nhóm có thành phần Piracetam 800mg
Thuốc Cefjidim 1g hộp 1 lọ SĐK VD-18943-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 1g
Thuốc Cefjidim 2g hộp 1 lọ SĐK VD-18944-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 2g
Thuốc Epicef 1g hộp 1 lọ SĐK VD-19866-13. Nhóm có thành phần Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp Cefpirome sulfat và Natri carbonat) 1g
Thuốc Vitamin B1+B6+B12 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19794-13. Nhóm có thành phần Vitamin B1 (Thiamin monohydrat) 11,5 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 11,5 mg; Vitamin B12 5mcg
Thuốc Etamet 1 g hộp 1 lọ SĐK VD-19341-13. Nhóm có thành phần Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g
Thuốc Exzoxim 1g hộp 1 lọ SĐK VD-18719-13. Nhóm có thành phần Ceftizoxim (Dưới dạng Ceftizoxim natri). 1g
Thuốc Zasinat 1,5g hộp 1 lọ SĐK VD-17428-12. Nhóm có thành phần Cefuroxim natri
Thuốc Levisin 0,5 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-556-16. Nhóm có thành phần Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mg