Thuốc Mebendazol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Mebendazol Hộp 1 lọ 1 viên nhai SĐK VD-7833-09. Nhóm có thành phần Mebendazol 500mg
Thông tin thuốc
Thuốc Mebendazol Hộp 1 lọ 1 viên nhai SĐK VD-7833-09. Nhóm có thành phần Mebendazol 500mg
Thuốc Dermacol – B Hộp 1 tube x 8g SĐK VD-8379-09. Nhóm có thành phần Dexamethason acetat; Acid salicylic; Miconazol nitrat
Thuốc Dermacol – B Hộp 1 tube x 15g SĐK VD-8379-09. Nhóm có thành phần Dexamethason acetat; Acid salicylic; Miconazol nitrat
Thuốc Naphaceptiv Hộp 1 vỉ 28 viên gồm 21 viên chứa nội tiết tố màu vàng + 7 viên chứa Sắt (II) fumarat màu nâu SĐK VD-17475-12. Nhóm có thành phần Levonorgestrel, Ethinylestradiol, Sắt (II) Fumarat
Thuốc Nighthappy Hộp 1 vỉ gồm 21 viên vàng và 7 viên nâu SĐK VD-17825-12. Nhóm có thành phần Viên vàng: Levonorgestrel 0,125mg; Ethinylestradiol 0,03mg; Viên nâu: Sắt (II) Fumarat 75mg
Thuốc Naceptiv Hộp 1 vỉ gồm 21 viên màu vàng và 7 viên màu nâu SĐK VD-17823-12. Nhóm có thành phần Viên vàng: Levonorgestrel 0,125mg; Ethinylestradiol 0,03mg; Viên nâu: Sắt (II) Fumarat 75mg
Thuốc Naphativ Hộp 1 vỉ gồm 27 viên vàng và 7 viên nâu SĐK VD-17824-12. Nhóm có thành phần Viên vàng: Levonorgestrel 0,125mg; Ethinylestradiol 0,03mg; Viên nâu: Sắt (II) Fumarat 75mg
Thuốc Natri clorid 0.9% Chai 500ml SĐK VS-4955-16. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Quimi-Hib (Vắc xin phòng viêm phổi và viêm màng não mủ do Haemophilus influenzae type b) Hộp chứa 1 lọ; hộp chứa 25 lọ 0.5ml SĐK QLVX-987-17. Nhóm có thành phần Polysaccharide polyribosylribitolp hosphate cộng hợp với giải độc tố uốn ván
Thuốc Izol – Fungi Hộp 1 vỉ x 4 viên SĐK VD-17691-12. Nhóm có thành phần Itraconazol (dưới dạng vi hạt chứa Itraconazol 22%)