Thuốc Tenoxicam: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tenoxicam Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-17183-12. Nhóm có thành phần Tenoxicam 20mg
Thông tin thuốc
Thuốc Tenoxicam Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-17183-12. Nhóm có thành phần Tenoxicam 20mg
Thuốc Hoạt huyết thông mạch-BSV Hộp 1 lọ x 36 viên SĐK V29-H12-16. Nhóm có thành phần Cao đặc tổng hợp (tương đương với: Đương qui 1,5g; Sinh địa 1,5g; Chỉ xác 1g; Ngưu tất 1g; Đào nhân 1g; Hồng hoa 1g;Xuyên khung 1g;Sài hồ bắc 0,5g;Xích thược 0,5g;Cam thảo 0,5g;Cát cánh 0,5g) 580mg
Thuốc Kagasdine Hộp 02 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên SĐK VD-16386-12. Nhóm có thành phần Omeprazol 20 mg
Thuốc Motalv plus Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-13466-10. Nhóm có thành phần Alverin citrat 60mg; Simethicon 300mg (dưới dạng Simethicon dạng bột 70%)
Thuốc Allergex Hộp 5 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-15159-11. Nhóm có thành phần Acrivastin 8mg
Thuốc Nước súc miệng T-B fresh chai 500ml SĐK VS-4863-13. Nhóm có thành phần Acid boric;Xylitol;Natri clorid;Natri Fluorid;Tinh dầu quế;Tinh dầu bạc hà;Xanh Greenmint;Xanh patent;Nước tinh khiết
Thuốc Magne B6 – BVP Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 60 viên, 100 viên SĐK GC-272-17. Nhóm có thành phần Magnesium lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin HCl 5mg
Thuốc Torexvis Hộp 1 lọ 5ml SĐK VD-27866-17. Nhóm có thành phần Mỗi lọ 5ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg
Thuốc Phenergan cream 10g Tuýp 10g SĐK GC-0096-10. Nhóm có thành phần Promethazine base
Thuốc Risperstad 1 Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 50 viên, hộp 1 chai 100 viên SĐK VD-18853-13. Nhóm có thành phần Risperidon 1 mg