Thuốc Vidceryl: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vidceryl Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-27869-17. Nhóm có thành phần Celecoxib 200mg
Thông tin thuốc
Thuốc Vidceryl Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-27869-17. Nhóm có thành phần Celecoxib 200mg
Thuốc Vidmezol Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-27872-17. Nhóm có thành phần Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi trihydrat 8,5%) 20 mg
Thuốc Palono-BFS Hộp 1 ống x 5ml, hộp 10 ống x 5ml, hộp 20 ống x 5ml, hộp 50 ống x 5ml, hộp 100 ống x 5ml (ống nhựa đựng trong vỉ nhôm). SĐK VD-27831-17. Nhóm có thành phần Mỗi ống 5ml dung dịch chứa: Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) 0,25 mg
Thuốc Medoral Hộp 1 chai 125ml SĐK VS-4919-15. Nhóm có thành phần Mỗi 250ml chứa Chlorhexidin digluconate 0,5g
Thuốc Eighteengel hộp 1 tuýp 10 gam SĐK VD-18863-13. Nhóm có thành phần Erythomycin 400mg (hoạt lực)/10g gel
Thuốc Acritel Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim SĐK VD-15052-11. Nhóm có thành phần Levocetirizin dihydroclorid 5mg
Thuốc Topsidin hộp 1 chai 24 viên nang SĐK VD-9406-09. Nhóm có thành phần Oxomemazin HCl 1,65mg, guaifenesin 33,3mg, Paracetamol 33,3mg, natri benzoat 33,3mg
Thuốc Piracetam 400mg Hộp 6 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-17166-12. Nhóm có thành phần Piracetam 400 mg
Thuốc Fucepron 20 mg Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nang. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên và chai 500 viên nang SĐK VD-14970-11. Nhóm có thành phần Fluoxetin 20mg
Thuốc Zasinat 750 Hộp 1 lọ SĐK VD-27859-17. Nhóm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg