Thuốc Bromhexin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Bromhexin Lọ 500 viên SĐK GC-300-18. Nhóm có thành phần Bromhexin hydrochlorid 8mg
Thông tin thuốc
Thuốc Bromhexin Lọ 500 viên SĐK GC-300-18. Nhóm có thành phần Bromhexin hydrochlorid 8mg
Thuốc Napro-TAX (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Naprod life sciences pvt.ltd. Địa chỉ: Plot No. G-17/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Thane 401506, Maharashtra state, India) Hộp 1 lọ dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền SĐK VD3-11-18. Nhóm có thành phần Mỗi lọ 43,34 ml dung dịch chứa: Paclitaxel 260 mg
Thuốc Naphazolin Hộp 1 lọ 5 ml; SĐK VD-27873-17. Nhóm có thành phần Mỗi 5 ml chứa: Naphazolin nitrat 2,5mg
Thuốc Ginsil Hộp 2 vỉ x 5 ống/ vỉ x 5ml/ống, hộp 4 vỉ x 5 ống/vỉ x 5ml/ống, hộp 6 vỉ x 5 ống/vỉ x 5ml/ống, hộp 8 vỉ x 5 ống/vỉ x 5ml/ống. SĐK VD-27833-17. Nhóm có thành phần Mỗi ống 5 ml dung dịch chứa: Piracetam 400 mg
Thuốc Relipoietin 2000 IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml. Bơm tiêm đựng trong khay thuốc SĐK QLSP-GC-H03-1105-18. Nhóm có thành phần Mỗi 0,5ml chứa: Erythropoietin alfa (rHuEPO) 2000IU
Thuốc Epirubicin Bidiphar F50 Hộp 1 lọ SĐK QLĐB-694-18. Nhóm có thành phần Epirubicin hydroclorid 50mg
Thuốc Ifosfamid bidiphar 1g Hộp 1 lọ SĐK QLĐB-709-18. Nhóm có thành phần Ifosfamid 1g
Thuốc Trangusa AAA (Fort) Hộp 1 lọ x 8 gam SĐK VD-30916-18. Nhóm có thành phần Mỗi 8 gam kem chứa: Dexametason acetat 4mg; Cloramphenicol 160mg
Thuốc Sirnakarang F Hộp 10 gói x 6g thuốc cốm SĐK 20598-16. Nhóm có thành phần Cao khô kim tiền thảo (tương đương 17,5 g kim tiền thảo)
Thuốc Phil Trimaison Tuýp 10g SĐK GC-0144-11. Nhóm có thành phần Betamethasone dipropionate, Gentamycin sulfate, Clotrimazole