Thuốc Dalacin T: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Dalacin T 1 chai/ hộp, Dung dịch bôi tại chỗ, Dùng ngoài SĐK VN-18572-14. Nhóm có thành phần Clindamycin
Thông tin thuốc
Thuốc Dalacin T 1 chai/ hộp, Dung dịch bôi tại chỗ, Dùng ngoài SĐK VN-18572-14. Nhóm có thành phần Clindamycin
Thuốc Anzatax 300mg/ 50ml Hộp 1 lọ 50ml, Dung dịch tiệm đậm đặc, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-12310-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel
Thuốc Anzatax 30mg/ 5ml Hộp 1 lọ 5ml, Dung dịch tiêm, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-13010-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel
Thuốc Salonpas Hộp 20 gói SĐK VD-22387-15. Nhóm có thành phần Methyl salicylat +camphor
+Thymol+l-menthol+Glycol salicylat + tocoferon acetat
Thuốc Natriclorid 0,9% (Dịch vụ) Chai SĐK 361/12/CBMP-HN. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Xenetix 350-100ml Hộp 10 lọ 100ml, Tiêm SĐK VN-16789-13. Nhóm có thành phần Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml)
Thuốc AminoplasmalB.Braun 5% E Hộp 10 chai 250ml, Tiêm truyền SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Hyperium
1mg Viên nén, Vỉ 15 viên, Hộp 2 vỉ , Uống SĐK VN-15958-12
(CV gia hạn SĐK: 18944/QLD-ĐK ngày 14/11/2017). Nhóm có thành phần Rilmenidine
1mg
Thuốc Mucosta tablets 100mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, Uống SĐK VN-20589-17. Nhóm có thành phần Rebamipid
Thuốc Jamda Hộp 1 lọ xịt 50ml, dùng ngoài da SĐK VD-21803-14. Nhóm có thành phần Ô đầu +
Địa liền +
Đại hồi +
Quế nhục + Thiên niên kiện + Uy linh tiên +
Mã tiền +
Huyết giác + Xuyên khung +
tế tân +
Methy salicilat