Thuốc α Chymotrypsin 5000 IU: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc α Chymotrypsin 5000 IU Hộp 3 lọ và 3 ống dung môi SĐK VD-12777-10. Nhóm có thành phần Alphachymotrypsin
Thông tin thuốc
Thuốc α Chymotrypsin 5000 IU Hộp 3 lọ và 3 ống dung môi SĐK VD-12777-10. Nhóm có thành phần Alphachymotrypsin
Thuốc Gelactive Hộp 30 gói SĐK VD-19194-13. Nhóm có thành phần Aluminium hydroxid +Magnesi hydroxid
Thuốc Newstomax Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-4997-08. Nhóm có thành phần alverin (citrat) +simethicon
Thuốc Alverin Hộp 50 vỉ x 15 viên SĐK VD-15644-11. Nhóm có thành phần Alverin citrat
Thuốc ABROCTO Hộp 1 chai 60ml SĐK VD-16478-12. Nhóm có thành phần Ambroxol
Thuốc Calcitriol 0,25mcg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-6757-09. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calcitriol
Thuốc Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml Hộp 1 lọ 25ml SĐK VN-16983-13. Nhóm có thành phần Epirubicin
Thuốc Etomidate Lipuro Hộp 10 ống SĐK VN-10697-10. Nhóm có thành phần Etomidate
Thuốc Quamatel 20mg Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi pha tiêm SĐK VN-5368-10. Nhóm có thành phần Famotidin
Thuốc Enfelo 5 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-15185-12. Nhóm có thành phần Felodipin