Thuốc Minata Inj.1g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Minata Inj.1g Hộp 5 lọ. Bột pha tiêm. Tiêm/truyền SĐK VN-16740-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpirom
Thông tin thuốc
Thuốc Minata Inj.1g Hộp 5 lọ. Bột pha tiêm. Tiêm/truyền SĐK VN-16740-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpirom
Thuốc Epokine Prefilled Dung dịch tiêm pha sẵn đóng trong syringe, 6 syringe/hộp; Dung dịch tiêm pha sẵn; tiêm SĐK QLSP-832-15. Nhóm có thành phần Erythropoietin
Thuốc Nirdicin Hộp 1 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN- 18715-15. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Travinat 250mg Hộp 1 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VD-20875-14. Nhóm có thành phần Cefuroxim
Thuốc Travinat 500mg Hộp 1 vỉ x 10 viên, Viên nén dài bao phim, Uống SĐK VD-19501-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim
Thuốc Parazacol 750 Lọ 75ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-26287-17. Nhóm có thành phần Paracetamol (acetaminophen)
Thuốc Nacova DT 228.5mg Hộp 5 vỉ x 6 viên. Viên nén phân tán SĐK VN-14752-12. Nhóm có thành phần Amoxicilin
+ acid clavulanic
Thuốc Levobact 0,5% eye drops Hộp 5ml dung dịch nhỏ mắt SĐK VN-5539-10. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Alsiful S.R. Tablets Hộp 3 vỉ x 10 viên, Uống, viên nén giải phóng có kiểm soát SĐK VN-13877-11. Nhóm có thành phần Alfuzosin HCl
Thuốc Carvisan MR Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát SĐK VN-8836-09. Nhóm có thành phần Trimetazidin dihydrochlorid