Thuốc Kali clorid 10%: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Kali clorid 10% Hộp 50 ống x 5ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD – 12995 – 10. Nhóm có thành phần Kali clorid
Thông tin thuốc
Thuốc Kali clorid 10% Hộp 50 ống x 5ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD – 12995 – 10. Nhóm có thành phần Kali clorid
Thuốc Glucolyte-2 Chai nhựa 500ml, Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-12013-10(Có công văn gia hạn hiệu lực số đăng ký thuốc kèm theo). Nhóm có thành phần Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetate + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose
Thuốc Dexamethason Hộp 10ống SĐK VD-12443-10. Nhóm có thành phần Dexamethason
Thuốc AMARYL TAB 2MG Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-8878-09 (Có biên nhận gia hạn). Nhóm có thành phần Glimepirid
Thuốc Atarax Tab 25mg 30’s Hộp 1 vỉ x 30 viên SĐK VN-11059-10. Nhóm có thành phần HYDROXYZIN
Thuốc SaViLeucin Hộp 3 vỉ x 10 viên nén tròn; Uống SĐK VD-10397-10 (có biên nhận). Nhóm có thành phần Acetyl leucin
Thuốc Calci clorid Hộp 50 ống, DD tiêm TM SĐK VD-12441-10. Nhóm có thành phần Calci clorid
Thuốc Vinocerate Hộp 1 vỉ x5 ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-20894- 14. Nhóm có thành phần Choline Afoscerat
Thuốc Alfobig Hộp 05 ống 2ml dung dịch tiêm SĐK VD – 14469-11. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Choline alfoscerate
Thuốc CITICOLIN KABI Hộp 5 ống x 4ml-Dung dịch tiêm-Tiêm tĩnh mạch, hạn chế tiêm bắp SĐK VD – 18455-13. Nhóm có thành phần Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 500mg/4ml