Thuốc Lisiplus Stada 10mg/12,5 mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lisiplus Stada 10mg/12,5 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén, uống SĐK VD-17766-12. Nhóm có thành phần Lisinopril + Hydroclorothiazid
Thông tin thuốc
Thuốc Lisiplus Stada 10mg/12,5 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén, uống SĐK VD-17766-12. Nhóm có thành phần Lisinopril + Hydroclorothiazid
Thuốc Cồn 70º/ Lọ 50ml Lọ 50ml, Sát khuẩn ngoài da SĐK VS-4842-12. Nhóm có thành phần Cồn 70º
Thuốc Diaprid 4 Hộp 2 vỉ x 15 viên nén – Uống SĐK VD-25889-16. Nhóm có thành phần Glimepirid
Thuốc Fuxicure- 400 Hộp 3 vỉ* 10 viên, Viên nang cứng/ Uống SĐK VN-19967-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib
Thuốc Medphadion drops Lọ 5ml, Nhũ dịch, Uống SĐK VN-18865-15. Nhóm có thành phần Phytomenadion (vitamin K1)
Thuốc Doripenem 500 mg Hộp 1 lọ, Tiêm, bột pha tiêm SĐK VD-24894-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Doripenem
Thuốc SaVi Galantamin 8 Hộp 3 vỉ x 10 viên ,Uống, viên nén bao phim SĐK VD-23006-15. Nhóm có thành phần Galantamin
Thuốc Amoksiklav Quicktabs Hộp 7 vỉ x 2 viên nén phân tán, uống SĐK VN-18594-15. Nhóm có thành phần Amoxicilin + Acid clavulanic
Thuốc CKDCeftizoxime inj.1g Hộp 10 lọ 1g bột pha tiêm, Tiêm SĐK VN-19574-16. Nhóm có thành phần Ceftizoxim
Thuốc Cefe Injection “Swiss” (Cefmetazol)/ Powder for Injection Hộp 10 lọ, Thuốc bột pha tiêm, Tiêm SĐK 22122/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefmetazol