Thuốc Drenoxol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Drenoxol Hộp 20 ống nhựa tại vặn x 10ml dung dịch uống SĐK 13653/QLD-KD, 23/8/2013. Nhóm có thành phần Ambroxol
Thông tin thuốc
Thuốc Drenoxol Hộp 20 ống nhựa tại vặn x 10ml dung dịch uống SĐK 13653/QLD-KD, 23/8/2013. Nhóm có thành phần Ambroxol
Thuốc Voren Hộp 10 vỉ x 10 viên đạn đặt hậu môn SĐK 15654/QLD-KD. Nhóm có thành phần Diclofenac
Thuốc GOFEN 400 CLEARCAP Hộp 6 vỉ x 10 viên-Viên nang mềm-Uống SĐK VN -7743-09, kèm biên nhận hồ sơ đăng ký thuốc NN19838. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Ibuprofen
Thuốc Nikepha Hộp 5 ống dung dịch tiêm SĐK VD-13001-10. Nhóm có thành phần Niketamid
Thuốc Lucikvin Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-15658-11. Nhóm có thành phần Meclofenoxat
Thuốc Vinphacetam Hộp 2 vỉ x 5 ống, 5 vỉ x 10 ống dung dịch tiêm SĐK VD – 13009 – 10. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Vinphacetam Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-15667-11. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Vinphaton Hộp 10 ống, 5 vỉ x 10 ống SĐK VD – 13010 – 10. Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc Difosfocin Hộp 3 ống x 4ml dung dịch tiêm SĐK VN-7782-09 (có gia hạn trong hồ sơ). Nhóm có thành phần Citicolin
Thuốc Pentoxipharm Hộp/6 vỉ x 10 viên nén SĐK 21568/QLD- KD. Nhóm có thành phần Pentoxifylin