Thuốc Nicardipine: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nicardipine Hộp 10 ống x 10ml SĐK VN-19999-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nicardipin
Thông tin thuốc
Thuốc Nicardipine Hộp 10 ống x 10ml SĐK VN-19999-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nicardipin
Thuốc Sindoxplatin Hộp 1 lọ SĐK VN-17210-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Oxaliplatin
Thuốc Paclitaxelum Hộp 1 lọ SĐK VN-11619-10. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel
Thuốc NovoMix 30 Flexen 100UI/ml Hộp chứa 5 bút tiêm x 3ml, Hỗn dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-0793-14. Nhóm có thành phần Insulin aspart Biphasic
Thuốc Elthon Tab 50mg 20’s – Abbott Laboratories- Nhật Hộp 2 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-18978-15. Nhóm có thành phần Itoprid
Thuốc Nizoral 2% Hộp 1 tube 5g kem, cream, Bôi SĐK VN-13197-11 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Ketoconazol
Thuốc Cravit 5mg/ml – 5ml Hộp 1 lọ 5ml, Dung dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-19340-15. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Duspatalin Retard Cap 200mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nang giải phóng kéo dài, Uống SĐK VN-12831-11 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Mebeverin hydroclorid
Thuốc Remeron Tab 30mg Hộp 1 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-13787-11 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Mirtazapin
Thuốc Cellcept caps 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, Uống SĐK VN-9657-10 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Mycophenolat