Thuốc Vinphacine: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vinphacine Việt Nam SĐK Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm. Nhóm có thành phần Amikacin
Thông tin thuốc
Thuốc Vinphacine Việt Nam SĐK Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm. Nhóm có thành phần Amikacin
Thuốc IMMUNOHBS 180IU/ML SĐK QLSP-0754-13. Nhóm có thành phần Human Hepatitis B Immunoglobulin
Thuốc SANLEIN 0,1 SĐK VN-17157-13. Nhóm có thành phần Hyaluronate Sodium
Thuốc HYDROCORTISONE ROUSSEL 10MG SĐK 10066/QLD-KD. Nhóm có thành phần Hydrocortison
Thuốc ATROPINE (SULPHATE) AGUETTANT 0.5MG/ML Ống 1ml SĐK 6994/QLD-KD / 15109/QLD-KD. Nhóm Thuốc cấp cứu và giải độc có thành phần Atropin sulfat
Thuốc ATROPINE (SULPHATE) AGUETTANT 1MG/ML Ống 1ml SĐK 14347/QLD-KD / 15422/QLD-KD. Nhóm Thuốc cấp cứu và giải độc có thành phần Atropin sulfat
Thuốc GASTROPULGITE SĐK VN-17985-14; VN-5212-08. Nhóm có thành phần Attapulgite mormoiron hoạt hóa + Hỗn hợp gel Nhôm hydroxid -Magnesi carbonat
Thuốc ANGINOVAG Chai 10ml SĐK 2425/QLD-KD (SỐ CŨ); VN-18470-14 (SỐ MỚI). Nhóm có thành phần Beta-glycyrrhetinic acid + Dequalinium clorid + Tyrothricin + Hydrocortison acetat + Lidocain hydroclorid
Thuốc LACROMID 200 FC TABLETS SĐK 1759/QLD-KD. Nhóm có thành phần Bezafibrat
Thuốc Diaphyllin Hungary SĐK Hộp 5 ống /5ml thuốc tiêm. Nhóm có thành phần Aminophyllin