Thuốc Xenetix: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Xenetix Hộp 25 lọ lọ 50ml SĐK VN- 16786- 13. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iobitridol
Thông tin thuốc
Thuốc Xenetix Hộp 25 lọ lọ 50ml SĐK VN- 16786- 13. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iobitridol
Thuốc Atropin Sulfat Hộp 100 ống x 1ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD – 12440 – 10. Nhóm có thành phần Atropin sulfat
Thuốc Fenilham Hộp 10 ống 2ml dung dịch tiêm SĐK VN-17888-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Fentanyl
Thuốc Lidocain Hộp 100 ống x 2ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD – 12996 – 10. Nhóm có thành phần Lidocain
Thuốc Mobimed 15 H/02 vỉ/10 viên nén – Uống SĐK VD-11871-10 (có CV gia hạn). Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Meloxicam
Thuốc Bleocip Bột đông khô pha tiêm SĐK VN 16447-13. Nhóm có thành phần Bleomycin
Thuốc Calci clorid hộp 50 ống dung dịch tiêm, tiêm SĐK VD – 12441 – 10. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calci clorid
Thuốc Vintolox Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi SĐK VD-18009 -12. Nhóm có thành phần Pantoprazol
Thuốc PARACETAMOL KABI 1000 Hộp 1 chai x 100ml SĐK VD- 19568-13. Nhóm có thành phần Paracetamol (acetaminophen)
Thuốc TETRASPAN 6% SOLUTION FOR INFUSION Chai 500ml/ Hộp 10 chai; Dung dịch tiêm truyền SĐK VN – 18497-14. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Hydroxyethyl starch