Thuốc Huotob: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Huotob hộp 10 lọ dung dịch tiêm, tiêm SĐK VN – 12884 -11. Nhóm có thành phần Tobramycin
Thông tin thuốc
Thuốc Huotob hộp 10 lọ dung dịch tiêm, tiêm SĐK VN – 12884 -11. Nhóm có thành phần Tobramycin
Thuốc Tobradex 5ml Hộp 1 lọ x 5ml, Hỗn dịch nhỏ mắt SĐK VN-4954-10 (có biên nhận gia hạn). Nhóm có thành phần Tobramycin + Dexamethason
Thuốc Cammic hộp 50 ống dung dịch tiêm, tiêm SĐK VD – 12989 – 10. Nhóm có thành phần Tranexamic acid
Thuốc Vaminolact Sol 100ml 1’s Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN- 5358-10. Nhóm có thành phần Acid amin (dùng cho trẻ em)
Thuốc VACO LORATADINE S SĐK VD-17625-12. Nhóm có thành phần Desloratadin
Thuốc VACO – POLA 2 SĐK VD-7668-09. Nhóm có thành phần Dexchlopheniramin
Thuốc DEXTROMETHORPHAN 15 MG SĐK VD-17870-12. Nhóm có thành phần Dextromethorphan
Thuốc DICLOFENAC Ống 3ml SĐK VD – 19091 – 13. Nhóm có thành phần Diclofenac
Thuốc Lidocain 2% Hộp 100 ống x 2ml dd thuốc tiêm SĐK VD – 20496 – 14. Nhóm có thành phần Lidocain (hydroclorid)
Thuốc Kasiod Hộp 04 vỉ x25 viên SĐK VD-16383-12. Nhóm có thành phần Diiodohydroxy quinolin