Thuốc Aspirin pH8: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Aspirin pH8 Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Viên bao phim tan trong ruột, Uống SĐK VD-15513-11. Nhóm có thành phần Acetylsalicylic acid
Thông tin thuốc
Thuốc Aspirin pH8 Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Viên bao phim tan trong ruột, Uống SĐK VD-15513-11. Nhóm có thành phần Acetylsalicylic acid
Thuốc Furosol ống tiêm 2ml SĐK VD- 10925- 10. Nhóm có thành phần Furosemid
Thuốc Furosemide 40mg Hộp 10 vỉ x 30 viên, Viên nén, Uống SĐK VD-15874-11. Nhóm có thành phần Furosemid
Thuốc Asigastrogit Hộp 30 gói thuốc bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-7317-09 Công văn gia hạn số 11878/QLD-ĐK. Nhóm có thành phần Atapulgit hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxid
Thuốc VINTOLOX Hộp 10 lọ bột đông khô pha tiêm SĐK VD – 18009 – 12. Nhóm có thành phần Pantoprazol
Thuốc Ranbeforte Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô SĐK VD- 12395- 10. Nhóm có thành phần Rabeprazol
Thuốc Ranitidin 50mg/2ml Hộp 10 ống x2ml dd tiêm SĐK VD- 18190- 13. Nhóm có thành phần Ranitidin
Thuốc Ranitidin Viên nén, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Uống SĐK VD-16394-12. Nhóm có thành phần Ranitidin
Thuốc Vintanil Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml dung dịch tiêm SĐK VD-20275-13. Nhóm có thành phần Acetyl Leucin
Thuốc Dexamethason XNDP 150-CTCP Armepharco-Việt Nam SĐK VD-16752-12. Nhóm có thành phần Dexamethason