Thuốc Acetylcystein: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Acetylcystein Viên nang, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Uống SĐK VD-16381-12. Nhóm có thành phần N-acetylcystein
Thông tin thuốc
Thuốc Acetylcystein Viên nang, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Uống SĐK VD-16381-12. Nhóm có thành phần N-acetylcystein
Thuốc Aminoleban Chai 200ml dung dịch TTM SĐK VD-12656-10. Nhóm có thành phần Acid amin*
Thuốc Glucose 30% Chai 500ml 30% TTM SĐK VD-9673-09 Công văn gia hạn số 20928/QLD-ĐK. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Glucose
Thuốc Glucose Dịch truyền tĩnh mạch, Kiện 10 chai SĐK VD-16416-12. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Glucose
Thuốc Levonor 1mg/ml solution for I.V infusion Hộp 5 ống 4ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK 8327/QLD-KD. Nhóm có thành phần Nor epinephrin (Nor adrenalin)
Thuốc Otipax H/1 lọ, Dung dịch nhỏ tai SĐK VN-18468-14. Nhóm có thành phần Phenazon + lidocain (hydroclorid)
Thuốc Isopto Carpine 2% H/1 lọ, dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mắt SĐK GPNK 6691/QLD-KD. Nhóm có thành phần Pilocarpin
Thuốc Naphadarzol Hộp 1 vỉ x 6 viên nén đặt phụ khoa SĐK VD-9946-10 GBN/TN-25577. Nhóm có thành phần Clotrimazol +Metronidazol
Thuốc Gifuldin 500 Hộp 2 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-15366-11. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Griseofulvin
Thuốc Trifungi Viên nang cứng, hộp 1 vỉ x 4 viên, uống SĐK VD – 11882 – 10. Nhóm có thành phần Itraconazol