Thuốc Cammic: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cammic Hộp 10 ống x 5ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD-12989-10. Nhóm có thành phần Tranexamic acid
Thông tin thuốc
Thuốc Cammic Hộp 10 ống x 5ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD-12989-10. Nhóm có thành phần Tranexamic acid
Thuốc Vitamin A 5000IU Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên, Viên nang, Uống SĐK VD-12503-10. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin A
Thuốc Cefuroxim 500 Hộp 2 vỉ,4 vỉ x 5 viên nén dài bao phim, uống SĐK VD-8588-09 GBN/TN-24819. Nhóm có thành phần Cefuroxim
Thuốc Cefuroxim 250 Hộp 2 vỉ,4 vỉ x 5 viên nén dài bao phim, uống SĐK VD-8587-09 GBN/TN-23517. Nhóm có thành phần Cefuroxim
Thuốc Penicilin V kali 400.000UI Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nén, uống. SĐK VD-19907-13. Nhóm có thành phần Phenoxy methylpenicilin
Thuốc Gentamicin Hộp 50 ống x 2 ml, dung dịch tiêm SĐK VD-19094-13. Nhóm có thành phần Gentamicin
Thuốc NELCIN Hộp 1 vỉ x10 ống dung dịch tiêm SĐK VD – 20891 – 14. Nhóm có thành phần Netilmicin sulfat*
Thuốc Vinbrex Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml, hộp 2 vỉ x 6 ống x 2ml dung dịch tiêm SĐK VD-19512-13. Nhóm có thành phần Tobramycin
Thuốc Flavital 500 Hộp 5 vỉ x 10 viên nang ,Uống SĐK VD-8643-09 QĐ gia hạn số 16427 ngày 25-9-2014. Nhóm có thành phần Thỏ ty tử; hà thủ ô đỏ; dây đau xương; cốt toái bổ; đỗ trọng; cúc bất tử; nấm sò khô
Thuốc Garlic oil Chai 100 viên, Viên nang mềm, Uống SĐK VD-6784-09. Nhóm có thành phần Cao tỏi, cao nghệ