Thuốc Levocil IV: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Levocil IV Hộp 1 chai 50ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-8665-09 GGH số 16090/QLD-Đk. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thông tin thuốc
Thuốc Levocil IV Hộp 1 chai 50ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-8665-09 GGH số 16090/QLD-Đk. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Ironplex Hộp 5 ống x 5 ml, thuốc tiêm SĐK VN-8664-09 GBN/NN-22116. Nhóm có thành phần Sắt sucrose (hay dextran)
Thuốc Livolin-H Hộp 10 vỉ x 10 viên,viên nang mềm SĐK VN-9303-09 GBN/NN-21955. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Phospholipid đậu nành
Thuốc SALBUTAMOL – 2 MG (SALBUTAMOL) SĐK VD-7665-09. Nhóm có thành phần Salbutamol (sulfat)
Thuốc ADOFEX SĐK VD-8988-09. Nhóm có thành phần Sắt aminoat + Vitamin B6 + Vitamin B12 + Folic acid
Thuốc FEFURATE SĐK VD-17309-12. Nhóm có thành phần Sắt fumarat + Acid Folic
Thuốc FERLIN Chai 60ml SĐK VD-19232-13. Nhóm có thành phần Sắt sulfat + vitamin B1 + vitamin B6 + vitamin B12
Thuốc Vitamine C H/100 SĐK VD-16631-12. Nhóm có thành phần Vitamine C
Thuốc AMIPAREN – 10 Chai/Túi 500ml SĐK VD-15932-11. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc TV-Cefalexin 250mg V/10, H/100 viên SĐK VD-17987-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefalexin