Thuốc XENETIX 300: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc XENETIX 300 Lọ/Túi 50ml SĐK VN-16786-13. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iobitridol
Thông tin thuốc
Thuốc XENETIX 300 Lọ/Túi 50ml SĐK VN-16786-13. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iobitridol
Thuốc Enalapril Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD- 17464-12. Nhóm có thành phần Enalapril 5mg
Thuốc Enalapril Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD -17464-12. Nhóm có thành phần Enalapril 5mg
Thuốc Vitamin K Hộp 10 ống x 1ml dung dịch tiêm SĐK VD-13014-10. Nhóm có thành phần Vitamin K
Thuốc Tatanol Viên nén dài bao phim, hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD – 8219 – 09. Nhóm có thành phần Paracetamol
Thuốc Danapha- Telphadin viên/vỉ SĐK VD- 9973- 10. Nhóm có thành phần Fexofenadin
Thuốc Cefimbrand 100 Hộp 10 gói x 2g, thuốc bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-8099-09 giấy biên nhận hồ sơ đăng ký thuốc 28/8/2014. Nhóm có thành phần Cefixim
Thuốc Clarithromycin tables Hộp 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-15738-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clarithromycin
Thuốc Bisoprolol Stada 5mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim, uống SĐK VD-9047-09 GBN hồ sơ ĐK thuốc 12/6/2014. Nhóm có thành phần Bisoprolol
Thuốc Pyzacar 50 Viên nén bao phim , Hộp 2 vỉ x 15 viên, uống SĐK VD – 13596 – 10. Nhóm có thành phần Losartan potasium