Thuốc Voritab-200: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Voritab-200 Hộp 1 vỉ x 10 viên. Viên nén bao phim. Uống SĐK VN2-370-15 công văn gia hạn số 19241/QLD-ĐK ngày 17/11/2017. Nhóm có thành phần Voriconazol
Thông tin thuốc
Thuốc Voritab-200 Hộp 1 vỉ x 10 viên. Viên nén bao phim. Uống SĐK VN2-370-15 công văn gia hạn số 19241/QLD-ĐK ngày 17/11/2017. Nhóm có thành phần Voriconazol
Thuốc ANYFEN (NQ: KOREA UNITED PHARM.INC. ĐỊA CHỈ: 25-23, NOJANGGONGDAN-GIL, JEONDONG-MYEON, SEJONG-SI, KOREA) Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống SĐK VD-21719-14. Nhóm có thành phần Dexibuprofen
Thuốc Morphin 30mg HCl Hộp 3 vỉ x 7 viên nang cứng, uống SĐK VD-19031-13. Nhóm có thành phần Morphin
Thuốc Huyết thanh KDT Uốn Ván TC 1500IU Hộp 20 ống, 2 vỉ x 1500 đvqt, dung dịch tiêm SĐK QLSP-1037-17. Nhóm có thành phần Huyết thanh kháng uốn ván (SAT)
Thuốc Hanseo Hepadif Viên nang cứng.
Uống SĐK VN-14927-12. Nhóm có thành phần Carnitine Orotate, B12, B6, B2, Adenine Hydrocloride.
Thuốc Nokatip 150mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim, uống SĐK QLĐB-512-15. Nhóm có thành phần Erlotinib
Thuốc Sutreme Hộp 30 gói chứa 9ml siro, uống SĐK 17408/QLD-KD. Nhóm có thành phần Hỗn hợp dịch chiết Pelargonium sidoides 11% trong Ethanol và Glycerin
Thuốc Fentanyl 10ml Dung dịch tiêm, Hộp 10 ống 10ml, SĐK VN-18442-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Fentanyl
Thuốc Calco 50 UI Hộp 1 vỉ x 5 ống, dung dịch tiêm SĐK VN-5473-10 (có công văn gia hạn). Nhóm có thành phần Calcitonine
Thuốc SENOXYD -Q10 Hộp 3vỉ x 10viên, viên nang mềm, đường uống SĐK VD-10910-10 (CV gia hạn 9411/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Coenzym Q10 + Vitamin A, E, C + Selenium (trong nấm khô)