Thuốc CLAMINAT 250 MG/31,25 MG: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc CLAMINAT 250 MG/31,25 MG Hộp 01 túi nhôm x 12 gói x 1g, Thuốc bột, Uống SĐK VD-19381-13. Nhóm có thành phần Amoxicilin + acid clavulanic
Thông tin thuốc
Thuốc CLAMINAT 250 MG/31,25 MG Hộp 01 túi nhôm x 12 gói x 1g, Thuốc bột, Uống SĐK VD-19381-13. Nhóm có thành phần Amoxicilin + acid clavulanic
Thuốc ANYFEN (NQ: KOREA UNITED PHARM.INC. ĐỊA CHỈ: 25-23, NOJANGGONGDAN-GIL, JEONDONG-MYEON, SEJONG-SI, KOREA) Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống SĐK VD-21719-14. Nhóm có thành phần Dexibuprofen
Thuốc Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) Hộp 4 vỉ x 7 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-14267-11 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Montelukast
Thuốc Ketamin HCL 0,5g 10ml Hộp 25 lọ SĐK 01/2016-P ngày 18/01/2016. Nhóm có thành phần Ketamin
Thuốc HITEENGEL Hộp 1 tuýp 10 gam, Gel bôi da, Bôi da SĐK VD-20386-13. Nhóm có thành phần Erythromycin + Tretinoin
Thuốc Pascapin-10 Hộp 10 vỉ x 10 Viên nén bao phim; uống SĐK VD-22524-15. Nhóm có thành phần Nifedipin
Thuốc Voritab-200 Hộp 1 vỉ x 10 viên. Viên nén bao phim. Uống SĐK VN2-370-15 công văn gia hạn số 19241/QLD-ĐK ngày 17/11/2017. Nhóm có thành phần Voriconazol
Thuốc CANDID Hộp 1 lọ x lọ 30g, Thuốc bột , Dùng ngoài SĐK VN-19171-15. Nhóm có thành phần Clotrimazol
Thuốc Epidolle Hộp 6 vỉ x 10 viên nang cứng , uống SĐK VN-15255-12. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thymomodulin
Thuốc Midanium 5mg/ml Hộp 2 vỉ x 5 ống SĐK VN-13844-11. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Midazolam