Thuốc LEVISIN 0.5: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc LEVISIN 0.5 Hộp/ 30 Viên SĐK QLĐB-556-16. Nhóm có thành phần Entecavir
Thông tin thuốc
Thuốc LEVISIN 0.5 Hộp/ 30 Viên SĐK QLĐB-556-16. Nhóm có thành phần Entecavir
Thuốc ENDOXAN 500MG INJ B/1 Hộp 1 lọ SĐK VN-16582-13. Nhóm có thành phần Cyclophosphamid
Thuốc Zantagel Hôp 20 gói SĐK VN-20452-17. Nhóm có thành phần Oxethazain
; Gel khô nhôm hydroxyd Magnesi hydroxyd
Thuốc Singulair 5mg (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.V. Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem – The Netherlands)) Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nhai, Uống SĐK VN-20319-17. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Montelukast
Thuốc ANYFEN (NQ: KOREA UNITED PHARM.INC. ĐỊA CHỈ: 25-23, NOJANGGONGDAN-GIL, JEONDONG-MYEON, SEJONG-SI, KOREA) Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống SĐK VD-21719-14. Nhóm có thành phần Dexibuprofen
Thuốc Voritab-200 Hộp 1 vỉ x 10 viên. Viên nén bao phim. Uống SĐK VN2-370-15 công văn gia hạn số 19241/QLD-ĐK ngày 17/11/2017. Nhóm có thành phần Voriconazol
Thuốc Ketamin HCL 0,5g 10ml Hộp 25 lọ SĐK 01/2016-P ngày 18/01/2016. Nhóm có thành phần Ketamin
Thuốc GREADIM (SXNQ: CỦA AFFORDABLE QUALITI PHARMACEUTICALS) Hộp 20 lọ, Thuốc bột pha tiêm, Tiêm SĐK VD-18234-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Thuốc HITEENGEL Hộp 1 tuýp 10 gam, Gel bôi da, Bôi da SĐK VD-20386-13. Nhóm có thành phần Erythromycin + Tretinoin
Thuốc CEFOXITIN NORMON 1G POWDER AND SOLVENT FOR SOLUTION FOR INJECTION IV Hộp 1 lọ SĐK 2439/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefoxitin