Thuốc TAVANIC 250mg Inj B/ 1 Bottle x 50ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc TAVANIC 250mg Inj B/ 1 Bottle x 50ml Dung dịch tiêm truyền SĐK VN-11311-10; VN-19904-16. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thông tin thuốc
Thuốc TAVANIC 250mg Inj B/ 1 Bottle x 50ml Dung dịch tiêm truyền SĐK VN-11311-10; VN-19904-16. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc TAVANIC 500mg Inj B/1 Bottle x 100ml Dung dịch tiêm truyền SĐK VN-11312-10; VN-19905-16. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Xylocaine Jelly Oin 2% 30g 10`s Gel SĐK VN-10739-10. Nhóm có thành phần Lidocaine hydrochloride
monohydrate
Thuốc Trajenta Tab. 5mg Viên bao phim SĐK VN-17273-13. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Linagliptin
Thuốc Zestril Tab 10mg 28`s Viên nén SĐK VN-15212-12. Nhóm có thành phần Lisinopril
dihydrate
Thuốc Zestril Tab 20mg 28`s Viên nén SĐK VN-15211-12. Nhóm có thành phần Lisinopril dihydrate
Thuốc Zestril Tab 5mg 28`s Viên nén SĐK VN-15213-12. Nhóm có thành phần Lisinopril dihydrate
Thuốc Zestoretic Tab 20mg 28`s Viên nén SĐK VN-15210-12. Nhóm có thành phần Lisinopril dihydrate, Hydrochlorothiazide
Thuốc Morihepamin Infusion 500ml Dung dịch truyền tĩnh mạch SĐK VN-17215-13. Nhóm có thành phần L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine + L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Glutamic acid + L-Histidine + L-Serine + L-Proline + L-Tyrosine + Glycine
Thuốc Morihepamin Infusion 200ml Dung dịch truyền tĩnh mạch SĐK VN-17215-13. Nhóm có thành phần L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine + L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Glutamic acid + L-Histidine + L-Serine + L-Proline + L-Tyrosine + Glycine