Thuốc Sifrol 0.25mg B/30: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Sifrol 0.25mg B/30 Viên nén SĐK VN-10785-10 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Pramipexole HCL
Thông tin thuốc
Thuốc Sifrol 0.25mg B/30 Viên nén SĐK VN-10785-10 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Pramipexole HCL
Thuốc Lyrica Caps 150mg 56`s Viên nang cứng SĐK VN-16856-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Pregabalin
Thuốc Lyrica Cap 75mg 56`s Viên nang cứng SĐK VN-16347-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Pregabalin
Thuốc Diprivan Inj 20ml 5`s Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch SĐK VN-15720-12. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol
Thuốc Mestinon S.C Tab 60mg 150`s Viên nén SĐK VN-5718-10. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Pyridostigmine Bromide
Thuốc Pariet Tab. 10mg Viên nén bao tan trong ruột SĐK VN-15330-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rabeprazole sodium
Thuốc Pariet Tab. 20mg Viên nén bao tan trong ruột SĐK VN-14560-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rabeprazole sodium
Thuốc Rabeloc I.V Bôt đông khô pha tiêm SĐK VN-16603-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rabeprazole Sodium
Thuốc Lucentis Inj. 2.3mg/0.23ml 1`s Dung dịch tiêm SĐK VN-16852-13. Nhóm có thành phần Ranibizumab
Thuốc Zantac Inj 25mg/ml 5x2ml Dung dịch tiêm SĐK VN-10265-10. Nhóm có thành phần Ranitidine (dưới dạng ranitidine HCl)