Thuốc Prezinton Tab. 8mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Prezinton Tab. 8mg Viên nén bao phim SĐK VN-18436-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ondansetron
Thông tin thuốc
Thuốc Prezinton Tab. 8mg Viên nén bao phim SĐK VN-18436-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ondansetron
Thuốc PAXUS 30MG/5ML Dung dịch pha tiêm SĐK VN-11279-10 kèm quyết định số: 4453/ QLD-ĐK ngày 25/03/2016 về việc gia hạn hiệu lực số đăng ký. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel
Thuốc Perigard DF Viên nén bao phim SĐK VN-19176-15. Nhóm có thành phần Perindopril + indapamid
Thuốc Tapocin Injection 200mg (NSX 2: KukJe Pharma Ind. Co., Ltd, đ/c: 648, Choji-dong, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) Bột pha tiêm SĐK VN-14955-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Teicoplanin
Thuốc Tapocin Injection 400mg (NSX 2: KukJe Pharma Ind. Co., Ltd, đ/c: 648, Choji-dong, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) Bột pha tiêm SĐK VN-14956-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Teicoplanin
Thuốc Haemostop Inj 50mg/ml Dung dịch tiêm SĐK VN-11014-10 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Tranexamic acid
Thuốc SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5 Viên nén bao phim SĐK VD-23010-15. Nhóm có thành phần Valsartan + hydroclorothiazid
Thuốc Sinresor (Cs đóng gói & xuất xưởng: Bioprofarma S.A.,đ/c: Argentina) bột pha tiêm SĐK VN-17502-13. Nhóm có thành phần Zoledronic acid
Thuốc ACERONKO 1 Viên nén SĐK VD-20824-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Acenocoumarol
Thuốc ACERONKO 4 Viên nén SĐK VD-20825-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Acenocoumarol