Thuốc Meiunem 0.5g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Meiunem 0.5g Hộp 10 lọ, Bột pha tiêm, Tiêm SĐK VN-18374-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem
Thông tin thuốc
Thuốc Meiunem 0.5g Hộp 10 lọ, Bột pha tiêm, Tiêm SĐK VN-18374-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem
Thuốc Zidocin DHG v/10 h/20 viên nén bao phim; uống SĐK VD-21559-14. Nhóm có thành phần Metronidazol + Spiramycin
Thuốc Mikrobiel hộp 1 chai, dd tiêm truyền SĐK 1687/QLD-KD. Nhóm có thành phần Moxifloxacin
Thuốc PIPERACILLIN TAZOBACTAM KABI 4G/0.5G Hộp 10 lọ-Bột đông khô pha tiêm hoặc tiêm truyền-Tiêm tĩnh mạch chậm SĐK VN-13544-11. Nhóm có thành phần Piperacilin + Tazobactam
Thuốc Trimeseptol Hộp 25 vỉ x 20 viên nén, uống SĐK VD-24195-16. Nhóm có thành phần Sulfamethoxazol + Trimethoprim
Thuốc TOBRADEX DROP 0.3%; 0.1% BT/5ML Hộp 1 lọ x 5ml, Hỗn dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-4954-10. Nhóm có thành phần Tobramycin + Dexamethason
Thuốc TOBRADEX OINT 0.3%; 0.1% TUBE/3.5G Hộp 1 tuýp 3,5g, Thuốc mỡ tra mắt, Tra mắt SĐK VN-9922-10. Nhóm có thành phần Tobramycin + Dexamethason
Thuốc 5-Fluorouracil “Ebewe” 500mg/10ml 1’s Hộp 1 lọ 10ml,Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm và tiêm truyền,Tiêm tĩnh mạch/ Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-17422-13. Nhóm có thành phần 5- Fluorouracil
Thuốc Calcium Folinat Inj 10mg/ml 10ml 1’s Hộp 1 lọ * 10ml,Dung dịch tiêm,Tiêm SĐK VN-10860-10. Nhóm có thành phần Calci folinat
Thuốc Kemocarb Hộp 1 lọ, dd tiêm truyền SĐK VN-14671-12. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Carboplatin