Thuốc Amiparen 10-200ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Amiparen 10-200ml H/1 SĐK VD-15932-11. Nhóm có thành phần Acid amin*
Thông tin thuốc
Thuốc Amiparen 10-200ml H/1 SĐK VD-15932-11. Nhóm có thành phần Acid amin*
Thuốc Fabapoxim 200DT. Hộp 1 vỉ x 10 viên, Viên nén phân tán SĐK VD-27077-17. Nhóm có thành phần Cefpodoxim
Thuốc α – Chymotrypsin 5000 (Có cv đính chính) Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 2ml, thuốc tiêm đông khô, tiêm SĐK VD-28218-17. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin
Thuốc kháng nọc rắn lục tre tinh chế (SAV-Tri) Hộp/10 lọ SĐK QLSP-0777-14. Nhóm có thành phần Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre
Thuốc Colosart Denk H/28 SĐK VN 18888-15. Nhóm có thành phần Losartan + hydroclorothiazid
Thuốc Diphereline P.R. 11.25mg Hộp 1 lọ & 1 ống thủy tinh với 1 ống tiêm +2 kim tiêm SĐK VN-11917-11. Nhóm có thành phần Triptorelin*
Thuốc KAPETRAL 500mg
Film-Coated tablet H/120 SĐK 26559/QLD-KD. Nhóm có thành phần Capecitabin
Thuốc Herticad 440mg Hộp 1 lọ bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền + 1 lọ 20ml nước kìm khuẩn pha tiêm SĐK 3105.KD.18.1. Nhóm có thành phần Trastuzumab
Thuốc Tolucombi 40/12,5 Tablets Hôp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-21113-18. Nhóm có thành phần Telmisartan + hydroclorothiazid
Thuốc TELPIL- H Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-11791-11. Nhóm có thành phần Telmisartan + hydroclorothiazid