Thuốc Xenetix 350 100ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Xenetix 350 100ml Hộp 10 lọ, dung dịch tiêm SĐK VN-16789-13. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iobitridol
Thông tin thuốc
Thuốc Xenetix 350 100ml Hộp 10 lọ, dung dịch tiêm SĐK VN-16789-13. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iobitridol
Thuốc Xenetix 300 50ml Hộp 25 lọ, dung dịch tiêm SĐK VN-16786-13. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iobitridol
Thuốc Visipaque 320mg/ml inj. 50ml 10’s Hộp 10 chai 50ml Dung dịch tiêm,Dung dịch tiêm,Để dùng trong tĩnh mạch, trong động mạch và dùng trong các khoang của cơ thể. SĐK VN-18122-14. Nhóm có thành phần Iodixanol
Thuốc Ultravist 300 Inj 50ml 10’s Hộp 10 chai x 50ml,Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền,Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-14922-12. Nhóm có thành phần Iopromide acid
Thuốc Ultravist 300 Inj 100ml 10’s Hộp 10 chai x 100ml,Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền,Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-14922-12. Nhóm có thành phần Iopromide acid
Thuốc Ultravist 370 Inj 100ml 10’s Hộp 10 chai x 100ml,Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền,Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-14923-12. Nhóm có thành phần Iopromide acid
Thuốc MOTILIUM-M 10MG TABS. B/100 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, viên nén, Uống SĐK VN-14215-11. Nhóm có thành phần Domperidon
Thuốc Nexium Mups tab 20mg 2×7’s Hộp 2 vỉ x 7 viên,Viên nén kháng dịch dạ dày ,Uống SĐK VN-19783-16. Nhóm có thành phần Esomeprazol
Thuốc Nexium Mups tab 40mg 2×7’s Hộp 2 vỉ x 7 viên,Viên nén kháng dịch dạ dày ,Uống SĐK VN-19782-16. Nhóm có thành phần Esomeprazol
Thuốc Nexium Inj 40mg 1’s Hộp 1 lọ bột pha tiêm 5ml,Bột pha dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch,Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-15719-12. Nhóm có thành phần Esomeprazol