Thuốc Bricanyl Inj. 0.5mg/ ml 5’s: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Bricanyl Inj. 0.5mg/ ml 5’s Hộp 5 ống x 1ml,Dung dịch để tiêm và pha tiêm truyền,Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-20227-17. Nhóm có thành phần Terbutalin
Thông tin thuốc
Thuốc Bricanyl Inj. 0.5mg/ ml 5’s Hộp 5 ống x 1ml,Dung dịch để tiêm và pha tiêm truyền,Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-20227-17. Nhóm có thành phần Terbutalin
Thuốc SPIRIVA RESPIMAT 0,0025MG 4ML B/1 VIAL Hộp chứa 1 dụng cụ khí dung và 1 ống thuốc 4ml chứa 60 nhát xịt, Dung dịch khí dung, Dạng hít SĐK VN-16963-13. Nhóm có thành phần Tiotropium
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 5% E 250ml Hộp 10 chai, dung dịch truyền tĩnh mạch SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Lipofundin MCT/LCT 20% E 100ml Hộp 10 chai, nhũ tương tiêm truyền SĐK VN-16131-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid
Thuốc Ketosteril Tab 100’s Hộp 5 vỉ x 20 viên nén bao phim,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-16263-13. Nhóm có thành phần Acid amin (Dùng cho bệnh nhân suy thận)
Thuốc Hoàn bổ thận dương TW3 Hộp 1 gói 50g hoàn cứng, uống. SĐK V936-H12-10. Nhóm có thành phần Thục địa; Hoài sơn; Táo nhục ; Củ súng; Thạch hộc; Phấn Tỳ giải ; Quế ; Phụ tử chế.
Thuốc Thuốc ho bổ phế chỉ khái lộ Hộp 1 lọ 100ml sirô, uống SĐK V534-H12-10. Nhóm có thành phần Bạch linh ; Cát cánh ; Tỳ bà diệp ; Tang bạch bì ; Ma hoàng ; Mạch môn ; Bạc hà ; Bán hạ chế; Bách bộ; Mơ muối; Cam thảo; Bạch phàn; Tinh dầu bạc hà.
Thuốc Hoàn phong thấp Hộp 2 túi PE x 6 hoàn mềm x 10g, uống SĐK V1243-H12-10. Nhóm có thành phần Hy thiêm ; Ngưu tất; Quế chi; Cẩu tích; Sinh địa; Ngũ gia bì.
Thuốc Flavital Hộp 5 vỉ x 10 viên nang, uống SĐK VD-24184-16. Nhóm có thành phần Thỏ ty tử; Hà Thủ ô đỏ; Dây đâu xương; Cốt toái bổ; Đỗ Trọng; Cúc bất tử; Nấm sò khô.
Thuốc Diazepam Injection BP 10mg 2ml Hộp 1 vỉ x 10 ống SĐK VN-15613-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Diazepam