Thuốc Ketamin HCl: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ketamin HCl Hộp 25 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK 01/2016-P ngày 18/01/2016. Nhóm có thành phần Ketamin
Thông tin thuốc
Thuốc Ketamin HCl Hộp 25 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK 01/2016-P ngày 18/01/2016. Nhóm có thành phần Ketamin
Thuốc TAVANIC Hộp 1 lọ 100ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-11312-10. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Xylocaine Jelly Oin Hộp 10 tuýp x 30g Gel, Gel, Dùng ngoài SĐK VN-19788-16. Nhóm có thành phần Lidocaine hydrochloride
monohydrate
Thuốc Zestoretic Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-15210-12. Nhóm có thành phần Lisinopril + hydroclorothiazide
Thuốc Hepaur Hộp 10 ống x 10ml, dung dịch tiêm SĐK VD-10098-10 (có CV gia hạn SĐK). Nhóm có thành phần L-Ornithin – L-aspartat
Thuốc MAGNESI SULFAT KABI Hộp 50 ống x 10ml-Dung dịch tiêm-Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD- 19567-13 kèm quyết định số 3956/QLD-ĐK ngày 18/03/2016 về việc bổ sung quy cách đóng gói. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Magnesium Sulfate
Thuốc Dịch truyền tĩnh mạch Osmofundin Chai nhựa 250ml, Dịch truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền SĐK VD-22642-15. Nhóm có thành phần Manitol
Thuốc Tiepanem Hộp 10 lọ, bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-18440-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem
Thuốc Betaloc Zok (Blister) Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén phóng thích kéo dài, Uống SĐK VN-17244-13. Nhóm có thành phần Metoprolol succinat
Thuốc Morphin HCl Hộp 25 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD-24315-16. Nhóm có thành phần Morphin