Thuốc Danotan: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Danotan Hộp 5 vỉ x 10 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK 10/2016-P ngày 30/03/2016. Nhóm có thành phần Phenobarbital
Thông tin thuốc
Thuốc Danotan Hộp 5 vỉ x 10 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK 10/2016-P ngày 30/03/2016. Nhóm có thành phần Phenobarbital
Thuốc Gardenal Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, Uống SĐK VD-13895-11 Gia hạn số 16562/QLD-ĐK ngày 29/08/2016. Nhóm có thành phần Phenobarbital
Thuốc Piperacillin tazobactam kabi Hộp 10 lọ-Bột đông khô pha tiêm hoặc tiêm truyền-tiêm tĩnh mạch chậm SĐK VN-13544-11. Nhóm có thành phần Piperacillin + tazobactam
Thuốc Tazopelin Hộp 1 lọ, thuốc tiêm bột, tiêm SĐK VD-20673-14. Nhóm có thành phần Piperacillin + tazobactam
Thuốc Betadine Gargle and Mouthwash Hộp 1 chai 125ml, Dung dịch súc miệng, Dùng ngoài SĐK VN-11667-10 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Povidone Iodin
Thuốc Acellbia Hộp 2 lọ, Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch, TTM SĐK 17428/QLD-KD. Nhóm có thành phần Rituximab
Thuốc Rocuronium Kabi Hộp 10 lọ 5ml, Dung dịch tiêm, Truyền tĩnh mạch SĐK VN-18303-14. Nhóm có thành phần Rocuronium bromid
Thuốc Ventolin Inh Hộp 1 bình xịt 200 liều, Huyền dịch xịt qua bình định liều điều áp, Xịt theo đường miệng SĐK VN-18791-15. Nhóm có thành phần Salbutamol
Thuốc Zensalbu Hộp 10 ống x 2.5ml, Dung dịch dùng cho khí dung, Khí dung SĐK VD-21553-14. Nhóm có thành phần Salbutamol
Thuốc Seretide Accuhaler 60 dose Hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều, Bột hít phân liều, Hít qua đường miệng SĐK VN-15447-12. Nhóm có thành phần Salmeterol xinafoat + fluticason propionat