Thuốc Natri clorid 0,9%: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Natri clorid 0,9% Chai 1000ml, Dung dịch truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền SĐK VD-25944-16. Nhóm có thành phần Natri Clorid
Thông tin thuốc
Thuốc Natri clorid 0,9% Chai 1000ml, Dung dịch truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền SĐK VD-25944-16. Nhóm có thành phần Natri Clorid
Thuốc Neostigmine 0,5mg 1ml Hộp 10 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-15618-12. Nhóm có thành phần Neostigmin metylsulfat (hoặc bromid)
Thuốc Nitrostad retard 2.5 Hộp 6 vỉ x 10 viên; Viên nang cứng, uống SĐK VD-4961-08; CV gia hạn số 9216/QLD-ĐK ngày 02/06/2016. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nitroglycerin
Thuốc Levonor 4mg/4ml I.V infusion Hộp 5 ống x 4ml, Dung dịch tiêm truyền SĐK VN-20117-16. Nhóm có thành phần Nor epinephrin (Nor adrenalin)
Thuốc NUOC CAT PHA TIEM 500ML Chai 500ml-Dung dịch pha tiêm-Nước cất pha tiêm SĐK VD-23172-15. Nhóm có thành phần Nước cất pha tiêm
Thuốc Trileptal Tab 300mg 5×10’s Hộp 5 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-15563-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Oxcarbazepin
Thuốc Nootropil Inj 12g 60ml Hộp 1 chai, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-15056-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Memotropil Hộp 1 chai 60ml, tiêm truyền SĐK VN-15122-12. Nhóm có thành phần Piracetam
Thuốc Kalimate 5g Hộp 30 gói x 5g thuốc bột, Bột pha uống, Uống SĐK GC-0138-11 Gia hạn số 24934/QLD-ĐK ngày 22/12/2016. Nhóm có thành phần Polystyren sulfonat calci
Thuốc Sifrol Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén phóng thích chậm, Uống SĐK VN-17272-13. Nhóm có thành phần Pramipexole dihydrochloride monohydrate