Thuốc Ceclor: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ceclor Viên nén bao phim giải phóng chậm SĐK VN-16796-13. Nhóm có thành phần Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate)
Thông tin thuốc
Thuốc Ceclor Viên nén bao phim giải phóng chậm SĐK VN-16796-13. Nhóm có thành phần Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate)
Thuốc Cefobid Inj Bột pha tiêm, không kèm dung môi SĐK VN-13299-11. Nhóm có thành phần Cefoperazone sodium
Thuốc Sulperazone IM/IV Inj Bột pha tiêm SĐK VN-16853-13. Nhóm có thành phần Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) ; Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone Natri)
Thuốc Rocephin I.V. Thuốc bột pha tiêm có dung môi SĐK VN-17036-13. Nhóm có thành phần Ceftriaxon
Thuốc Zinacef Inj. Bột pha tiêm, không kèm dung môi SĐK VN-10706-10. Nhóm có thành phần Cefuroxime natri
Thuốc Zinnat Viên nén bao phim vĩ nhôm SĐK VN-10261-10. Nhóm có thành phần Cefuroxime axetil
Thuốc Tienam Inj Bột pha truyền tĩnh mạch SĐK VN-20190-16. Nhóm có thành phần Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Thuốc Meronem Inj Bột pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch SĐK VN-17831-14. Nhóm có thành phần Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat)
Thuốc Tazocin Inj Bột đông khô pha tiêm, không kèm dung môi SĐK VN-12602-11. Nhóm có thành phần Piperacillin monohydrate,Tazobactam
Thuốc Tobrex Drop Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn SĐK VN-19385-15. Nhóm có thành phần Tobramycin