Thuốc Lucrin PDS Depot Inj.: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lucrin PDS Depot Inj. Hỗn dịch tiêm SĐK VN-14888-12. Nhóm có thành phần Leuprorelin acetate
Thông tin thuốc
Thuốc Lucrin PDS Depot Inj. Hỗn dịch tiêm SĐK VN-14888-12. Nhóm có thành phần Leuprorelin acetate
Thuốc Eloxatin Inj Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-19902-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Oxaliplatin
Thuốc Eloxatin Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-19903-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Oxaliplatin
Thuốc Anzatax Inj Dung dịch tiêm SĐK VN-13010-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel
Thuốc Alimta Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền SĐK VN2-172-13 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri heptahydrate)
Thuốc Mabthera Inj. Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền SĐK QLSP-0757-13. Nhóm có thành phần Rituximab
Thuốc Nexavar Viên nén bao phim SĐK VN-19389-15. Nhóm có thành phần Sorafenib
Thuốc Nolvadex-D Viên nén bao phim SĐK VN-19007-15. Nhóm có thành phần Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat)
Thuốc Herceptin Inj. Bột đông khô để pha dung dịch truyền SĐK QLSP-894-15. Nhóm có thành phần Trastuzumab
Thuốc Navelbine Inj. Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền SĐK VN-20070-16. Nhóm có thành phần Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine ditartrate)