Thuốc Kidmin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Kidmin Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-12659-10 (Công văn gia hạn số 21417/QLD-ĐK hết hạn ngày 31/10/2017). Nhóm có thành phần Acid amin (Dùng cho bệnh nhân suy thận) *
Thông tin thuốc
Thuốc Kidmin Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-12659-10 (Công văn gia hạn số 21417/QLD-ĐK hết hạn ngày 31/10/2017). Nhóm có thành phần Acid amin (Dùng cho bệnh nhân suy thận) *
Thuốc Lipidem Inj. Nhũ tương truyền tĩnh mạch SĐK VN2-196-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch Lipid chứa: Medium-chain Triglycerides + Soya-bean oil + Omega-3-acid triglycerides
Thuốc Lipidem Inj. Nhũ tương truyền tĩnh mạch SĐK VN2-196-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch Lipid chứa: Medium-chain Triglycerides + Soya-bean oil + Omega-3-acid triglycerides
Thuốc Calcium Sandoz Viên sủi bọt SĐK VN-10445-10 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Calcium lactate gluconate + calcium carbonate
Thuốc Ketosteril Viên nén bao phim SĐK VN-16263-13. Nhóm có thành phần Các muối calci dẫn xuất của acid amin và các acid amin
Thuốc Ts-One Capsule 25 Viên nang cứng SĐK VN2-248-14 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Tegafur + Gimeracil + Oteracil kali
Thuốc Anaropin Inj. Dung dịch tiêm/truyền quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng SĐK VN-19003-15. Nhóm có thành phần Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat)
Thuốc Trajenta Viên bao phim SĐK VN-17273-13. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Linagliptin
Thuốc Faslodex Inj. Dung dịch tiêm SĐK VN-19561-16. Nhóm có thành phần Fulvestrant
Thuốc Vesicare Viên nén bao phim SĐK VN-16193-13. Nhóm có thành phần Solifenacin succinate