Thuốc Adalat Cap 10mg 30’s: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Adalat Cap 10mg 30’s Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống SĐK VN-14010-11. Nhóm có thành phần Nifedipin
Thông tin thuốc
Thuốc Adalat Cap 10mg 30’s Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống SĐK VN-14010-11. Nhóm có thành phần Nifedipin
Thuốc Adalat LA Tab 20mg 30’s Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên phóng thích kéo dài, Uống SĐK VN-15727-12. Nhóm có thành phần Nifedipin
Thuốc Yếu tố VIII đông khô loại 8Y (Dried Factor VIII Fraction Type 8Y) Hộp 1 lọ + 1 kim tiêm và hộp 1 lọ 20ml nước cất pha tiêm , bột đông khô pha tiêm, tiêm SĐK VN-5212-10. Nhóm có thành phần Yếu tố VIII cô đặc (Freeze-dried human coagulation Factor VIII, 500IU)
Thuốc Aldactone Tab 25mg 100’s 10 vĩ x 10 viên, Viên nén, uống SĐK VN-16854-13. Nhóm Thuốc lợi tiểu có thành phần Spironolactone
Thuốc Hemofil M Hộp 1 lọ 10ml chứa bột đông khô AHF-M và 01 lọ dung môi nước cất pha tiêm + 1 kim chuyển + 1 kim lọc, Bột và dung môi pha dung dịch truyền tĩnh mạch, Tiêm SĐK QLSP-816-14. Nhóm có thành phần Antihemophilic Factor (AHF) (Human) (Yếu tố VIII ngườI) 220-440IU
Thuốc Alenta 10 mg Hộp 1 vỉ x 10 viên, viên nén, Uống SĐK VN-14172-11. Nhóm có thành phần alendedronate 10mg
Thuốc Alkeran Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 dung môi SĐK 6444/QLD-KD. Nhóm có thành phần Melphalan
Thuốc Amigold 8,5% Injection Túi polypropylen 500ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm SĐK VN-9156-09. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Aminoplasmal Bbraun 5% E 250ml Hộp 10 chai, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Amlor Tab 5mg 30’s 3 vỉ x 10 viên/ hộp, Viên nén, uống SĐK VN-9794-10. Nhóm có thành phần Amlodipin