Thuốc Rofuoxime: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Rofuoxime Hộp 10 lọ bột pha tiêm SĐK VD-19218-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim
Thông tin thuốc
Thuốc Rofuoxime Hộp 10 lọ bột pha tiêm SĐK VD-19218-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim
Thuốc Sandimmun Neoral 100mg/ml Sol 50ml 1’s Hộp 1 chai thủy tinh 50ml, Dung dịch uống, Uống SĐK VN-18753-15. Nhóm có thành phần Ciclosporin
Thuốc Servamox Hộp 100 vỉ x 10 viên nang, Uống SĐK VD-12868-10. Nhóm có thành phần Amoxicillin
Thuốc SHADIPINE 5 Uống, Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VN-13864-11. Nhóm có thành phần Amlodipin
Thuốc Smecta (Orange-Vanilla) Sac Hộp 30 gói (mỗi gói 3,76g), Thuốc bột pha hỗn dịch uống, Uống SĐK VN-19485-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Diosmectite
Thuốc Solu-Medrol Inj 40mg 1’s 1 lọ/ hộp SĐK VN-11234-10. Nhóm có thành phần Methylprednisolone Sodium succinate
Thuốc Spectrila Hộp 1 lọ hoặc 5 lọ bột đông khô pha tiêm truyền SĐK 14261/QLD-KD. Nhóm có thành phần L-Asparaginase (Ricombinant)
Thuốc Natriclorid 0,9% 250ml/Chai 500ml Tiêm truyền, thể tích chai 400ml SĐK VD-16420-12. Nhóm có thành phần Natriclorid
Thuốc Tartriakson 1g Hộp 1 lọ SĐK VN-5594-10
Gia hạn SĐK số 13968/QLD-ĐK ngày 26/7/2016. Nhóm có thành phần Ceftriaxon
Thuốc Tasigna Cap 200mg 7×4’s Hộp 7 vỉ x 4 viên, Viên nang cứng, Uống SĐK VN-17539-13. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Nilotinib