Thuốc Aminoplasmal Bbraun 5%E: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Aminoplasmal Bbraun 5%E Hộp 10 chai, Dung dịch truyền tĩnh mạch SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thông tin thuốc
Thuốc Aminoplasmal Bbraun 5%E Hộp 10 chai, Dung dịch truyền tĩnh mạch SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Augmentin BD Tab 1g 14’s Hộp 2 vỉ x 7 viên,Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-5377-10. Nhóm có thành phần Amoxicillin trihydrate 875mg+ Acid Clavulanic 125mg
Thuốc Arimidex Tab 1mg 28’s Hộp 2 vỉ x 14 viên,Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-10735-10. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Anastrozole
Thuốc Tracrium 25mg/2.5ml 5’s Hộp 5 ống,Dung dịch tiêm, Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-18784-15. Nhóm có thành phần Atracurium besylate 10mg/ml
Thuốc Zitromax Pos Sus 200mg/ 5ml 15ml Lọ,bột pha hỗn dịch uống , Uống SĐK VN-13300-11. Nhóm có thành phần Azythromycin dihydrate
Thuốc Ovitrelle Pen 250mcg/0.5ml 1’s 1 bút tiêm chứa dung dịch tiêm pha sẵn + 1 kim tiêm/ hộp,Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút, Tiêm dưới da (SC) SĐK QLSP-0784-14. Nhóm có thành phần Choriogonadotropin alfa
Thuốc Orgalutran 0.25mg/0.5ml 1’s Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm,Dung dịch tiêm, Tiêm dưới da (SC) SĐK VN-18375-14. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Ganirelix
Thuốc Xenetix 300-50ml Hộp 25 lọ 50ml, Dung dịch tiêm, tiêm TM SĐK VN-16786-13. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iobitridol
Thuốc Adalat Retard Tab 20mg 30’s Hộp 3 vỉ x 10 viên,Viên nén bao phim tác dụng chậm, Uống SĐK VN-10756-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipine
Thuốc Anzatax Inj 150mg/ 25ml 1’s Hộp 1 lọ,Dung dịch tiêm đậm đặc, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-12309-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel